Mức quy đổi IELTS với ngành Ngôn ngữ Anh ở 16 đại học

Một số trường chỉ xét tổ hợp D01 cho ngành Ngôn ngữ Anh, số khác dùng thêm 3-5 tổ hợp, quy đổi IELTS từ 4.5-6.5.


Một số trường chỉ xét tổ hợp D01 cho ngành Ngôn ngữ Anh, số khác dùng thêm 3-5 tổ hợp, quy đổi IELTS từ 4.5-6.5.


Theo đề án tuyển sinh năm 2026, ngành Ngôn ngữ Anh ở Đại học Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội và Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM chỉ chấp nhận tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh).


Các trường khác dùng nhiều hơn, thường là 4-6 tổ hợp. Đại học Mở TP HCM cho nhiều lựa chọn nhất với 15 tổ hợp. Đặc biệt, Đại học Kinh tế Quốc dân xét tuyển bằng một tổ hợp không có tiếng Anh là A00 (Toán, Lý, Hóa).


Nhiều trường lấy điểm xét tuyển là tổng điểm của ba môn trong tổ hợp, không nhân hệ số. Hai trường nhân đôi điểm Anh và Văn/Toán là Đại học Hà Nội, Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội.


Một số khác không dùng điểm thi tốt nghiệp THPT làm phương thức xét tuyển riêng mà kết hợp với điểm học bạ, điểm thi đánh giá năng lực, như Đại học Đà Nẵng, Đại học Kinh tế TP HCM, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM,...


Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 có thể quy đổi điểm tiếng Anh hoặc cộng điểm khuyến khích ở nhiều trường. Cụ thể như sau:


TTTrườngTổ hợp IELTSQuy đổi/cộng điểm (thang 10)
1
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh


5.58
6.08,5
6.59
7.09,5
7.5-9.010
2Đại học Hà Nội

D01: Toán, Văn, Anh


6.00,5
6.50,75
7.01
7.51,25
8.0-9.01,5
3

Đại học Sư phạm Hà Nội


D01: Toán, Văn, Anh--
4Học viện Tài chính

A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
X26: Toán, Tin, Anh


5.59
6.09,25
6.59,5
7.09,75
7.5-9.010
5Đại học Kinh tế Quốc dân

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh


5.58
6.08,5
6.59
7.09,5
7.5-9.010
6Đại học Thương Mại

A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh


5.00,5
5.50,75
6.01
6.51,25
7.0-9.01,5
7Học viện Báo chí và Tuyên truyền

D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
X78: Văn, GDKTPL, Anh


5.07
5.58
6.09
6.59,5
7.0-9.010
8Học viện Ngoại giao

A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D09: Toán, Sử, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh


6.08
6.58,5
7.09
7.59,5
8.0-9.010
9Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế

D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh


5.08
5.58,5
6.09
6.59,5
7.0-9.010
10Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D09: Toán, Sử, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
D14: Văn, Sử, Anh


5.5-6.50,5
7.0-8.01
8.5-9.01,5
11Đại học Sư phạm TP HCM

D01: Toán, Văn, Anh
X79: Văn, Tin, Anh


5.58
6.08,5
6.59
7.09,5
7.510
12Đại học Công nghiệp TP HCM

D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
X78: Văn, GDKTPL, Anh


4.58
5.08,5
5.59
6.09,5
6.5-9.010
13Đại học Kinh tế TP HCM

D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Sử, Anh


6.05
14Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM

D01: Toán, Văn, Anh


từ 5.53
15Đại học Mở TP HCM

A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D09: Toán, Sử, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
D11: Văn, Lý, Anh
D12: Văn, Hóa, Anh
D13: Văn, Sinh, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
X25: Toán, GDKTPL, Anh
X26: Toán, Tin, Anh
X78: Văn, GDKTPL, Anh
X79: Văn, Tin, Anh


4.50,5
5.00,75
5.51
6.01,25
6.51,5
16Đại học Cần Thơ

D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Sử, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh


--

Để xem biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường, thí sinh có thể truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress.


Thời gian đăng ký nguyện vọng đại học và cao đẳng trên hệ thống của Bộ là từ ngày 2/7 đến 17h ngày 14/7. Điểm chuẩn của các trường được công bố sau 17h ngày 10/8.


Khánh Linh









Muc quy doi IELTS voi nganh Ngon ngu Anh o 16 dai hoc


Mot so truong chi xet to hop D01 cho nganh Ngon ngu Anh, so khac dung them 3-5 to hop, quy doi IELTS tu 4.5-6.5.

Mức quy đổi IELTS với ngành Ngôn ngữ Anh ở 16 đại học

Một số trường chỉ xét tổ hợp D01 cho ngành Ngôn ngữ Anh, số khác dùng thêm 3-5 tổ hợp, quy đổi IELTS từ 4.5-6.5.
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Các bài liên quan

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá