| TT | Trường | Hồ sơ | Hạn |
| 1 | Đại học Y Dược TP HCM | Điểm SAT, chứng chỉ IELTS
| 26/6 |
| 2 | Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | - Xét tuyển thẳng
- Minh chứng xét điểm thưởng
| 20/6 |
| 3 | Đại học Kinh tế TP HCM | - Xét tuyển thẳng | 20/6 |
| - Minh chứng xét tuyển, điểm cộng | 7/7 |
| 4 | Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM | - Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng | 20/6 |
| 5 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM | - Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng | 20/6 |
| - Minh chứng xét tuyển tổng hợp (học bạ, đánh giá năng lực, chứng chỉ ngoại ngữ, thành tích khác,...) | 3-30/6 |
| 6 | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM | Minh chứng xét tuyển thẳng, học bạ, chứng chỉ ngoại ngữ, thành tích khác | 20/6 |
| 7 | Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM | - Xét tuyển thẳng
- Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, IB, AS/A level)
- Chứng chỉ ngoại ngữ, minh chứng điểm cộng
| 20/6 |
| 8 | Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM | - Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển | 20/6 |
| - Minh chứng điểm cộng | 30/6 |
| 9 | Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM | - Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
- Chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm Tiếng Anh
- Minh chứng điểm cộng
- Học bạ (thí sinh tự do)
| 20/6 |
| 10 | Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM | - Chứng chỉ ngoại ngữ, SAT
- Minh chứng điểm cộng
| 20/6 |
| 11 | Đại học Sài Gòn | - Xét tuyển thẳng
- Minh chứng điểm cộng
| 20/6 |
| 12 | Đại học Tài chính Marketing | - Xét tuyển thẳng
| 20/6 |
| - Minh chứng xét tuyển (căn cước công dân, học bạ, giải thưởng, chứng chỉ ngoại ngữ,..) | 7/7 |
| 13 | Đại học Tôn Đức Thắng | - Bằng tốt nghiệp THPT nước ngoài, chứng chỉ SAT/ACT,
- Chứng chỉ ngoại ngữ
- Minh chứng điểm cộng
| 14/7 |
| 14 | Đại học Mở TP HCM | - Học bạ, điểm đánh giá năng lực
- Chứng chỉ ngoại ngữ
- Minh chứng điểm cộng
| 14/7 |
| 15 | Đại học Luật TPHCM | - Xét tuyển thẳng
- Chứng chỉ ngoại ngữ, SAT, điểm thi V-SAT
- Minh chứng thuộc danh sách 149 trường THPT được xét tuyển học bạ
| 20/6 |
| 16 | Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | - Xét tuyển thẳng
- Chứng chỉ ngoại ngữ
- Minh chứng điểm cộng
| 20/6 |
| 17 | Đại học Ngân hàng TP HCM | - Xét tuyển thẳng | 20/6 |
- Học bạ, chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi V-SAT
- Minh chứng điểm cộng, ưu tiên
| 30/6 |
| 18 | Đại học Sư phạm TP HCM | - Xét tuyển thẳng | 20/6 |
| - Minh chứng xét tuyển các phương thức khác | 15/7 |
| 19 | Đại học Văn Lang | - Xét tuyển thẳng
- Chứng chỉ ngoại ngữ
- Minh chứng điểm cộng
| 20/6 |
| 20 | Đại học Hoa Sen | - Chứng chỉ ngoại ngữ
- Minh chứng điểm cộng
| 14/7 |
| 21 | Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) | - Học bạ, minh chứng xét học bổng tuyển sinh
| 30/6 |
| 22 | Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM | - Học bạ, minh chứng xét tuyển các phương thức | 14/7 |
| 23 | Đại học Nguyễn Tất Thành | - Học bạ, minh chứng xét tuyển các phương thức | 14/7 |
| 24 | Đại học Văn Hiến | - Học bạ, minh chứng xét tuyển | 31/7 |
| 25 | Đại học Quốc tế Sài Gòn | - Học bạ, minh chứng xét tuyển các phương thức | 14/7 |
| 26 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | - Học bạ, minh chứng xét tuyển các phương thức, học bổng | 14/7 |
| 27 | Đại học Gia Định | - Học bạ, minh chứng xét tuyển các phương thức | 14/7 |