| 1 |
Xây dựng tuyến đường gom từ cầu Thanh Trì đến cầu vượt Phú Thị, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
12,25 |
12,25 |
| 2 |
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch tại các ô quy hoạch: CCK02, BĐX4 thuộc quy hoạch chi tiết hai bên đường 179; các ô đất CCKO5, CCKO7, CCKO8 thuộc quy hoạch chi tiết hai bên đường Dốc Hội - Đại học Nông Nghiệp, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
1,7 |
1,7 |
| 3 |
Xây dựng tuyến đường từ đường 179 vào khu đấu giá đất thôn Trung Dương, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
0,74 |
0,74 |
| 4 |
Khớp nối các tuyến đường dọc hai bên sông Cầu Bây trên địa bàn thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
6,99 |
6,99 |
| 5 |
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ đường Ỷ Lan, xã Dương Xá qua sông Thiên Đức đến hết thôn Đề Trụ 7, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
0,99 |
0,99 |
| 6 |
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ trường THCS Trâu Quỳ đến đường Đông Dư - Dương Xá, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
1,65 |
1,65 |
| 7 |
Xây dựng các tuyến đường từ khớp nối trên địa bàn xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
1,93 |
1,93 |
| 8 |
Xây dựng tuyến đường từ đường 179 đến khu công nghiệp Tân Quang, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
1 |
1 |
| 9 |
Cải tạo, chỉnh trang ao Bầu xã Phú Thị, xã Dương Xá, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
1,3 |
1,3 |
| 10 |
Xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Gia Lâm |
TSC |
Viên kiểm sát nhân dân TP Hà Nội |
0,3 |
0,3 |
| 11 |
Cải tạo, nâng cấp Sông Cầu Bây |
DTL |
Ban QLDA ĐTXD công trình HTKT&NN TP Hà Nội |
24,87 |
24,87 |
| 12 |
Xây dựng trường PTTH Cao Bá Quát, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Gia Lâm |
2,48 |
2,48 |
| 13 |
Xây dựng trường THCS Chất lượng cao tại khu TQ5, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Gia Lâm |
1,5 |
1,5 |
| 14 |
Xây dựng phòng khám đa khoa khu vực Trâu Quỳ kết hợp trạm y tế xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
DYT |
UBND xã Gia Lâm |
0,28 |
0,28 |
| 15 |
Xây dựng trường THCS Cổ Bi |
DGD |
UBND xã Gia Lâm |
1,63 |
1,63 |
| 16 |
Cải tạo mở rộng trường mầm non Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGD |
UBND xã Gia Lâm |
0,88 |
0,88 |
| 17 |
Xây dựng trường mầm non mới xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGD |
UBND xã Gia Lâm |
0,37 |
0,37 |
| 18 |
Xây dựng tuyến đường đê hữu Đuống đoạn Dốc Lời - Đặng Xá đến xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm (cũ) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
6,2 |
6,2 |
| 19 |
Xây dựng trường tiểu học chất lượng cao tại khu TQ5, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm |
DGD |
UBND xã Gia Lâm |
1,48 |
1,48 |
| 20 |
Nâng cấp, mở rộng bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm (cũ) |
DYT |
UBND xã Gia Lâm |
3,33 |
1,05 |
| 21 |
Mở rộng cơ sở đào tạo Học viện Phụ nữ Việt Nam |
DGD |
Học viện phụ nữ Việt Nam |
3,71 |
3,71 |
| 22 |
Mở rộng Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam |
DVH |
Bảo tàng phụ nữ Việt Nam |
2,24 |
2,24 |
| 23 |
Xây dựng vườn hoa sân chơi, bãi đỗ xe tại thôn Kiêu Kỵ, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
DKV, DGT |
UBND xã Gia Lâm |
3,9 |
3,9 |
| 24 |
Xây dựng các tuyến đường theo quy hoạch khớp nối tuyến theo quy hoạch trên địa bàn thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm - cũ (Giai đoạn II) |
DGT |
UBND xã Gia Lâm |
2,6 |
2,6 |
| 25 |
Giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất theo quy hoạch khu chức năng CCKO1 thuộc quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường 179 |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
3,3 |
3,3 |
| 26 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất khu đất CCKO1-8 thuộc quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Dốc Hội - Đại học nông nghiệp I và chỉnh trang đô thị tại xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
1,68 |
1,68 |
| 27 |
GPMB phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất khu đất CCKO2, BĐX4 theo quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường 179 và chỉnh trang đô thị tại xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
2,65 |
2,65 |
| 28 |
GPMB phục vụ đấu giá quyền sử dụng các khu đất thuộc quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Dốc Hội - Đại học nông nghiệp I và quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường 179 và chỉnh trang đô thị tại xã Kiêu Kỵ, Cổ Bi và thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
3,68 |
3,68 |
| 29 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất nhỏ, kẹt tại vị trí A33, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
0,18533 |
0,18533 |
| 30 |
Vị trí PT9 thuộc dự án: Giải phóng mặt bằng, xây dựng HTKT phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí N- PT4 (thôn Hàn Lạc) và PT9 (thôn Phú Thụy), xã Phú Thị, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
0,22 |
0,22 |
| 31 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng khu dân cư đô thị mới và chỉnh trang đô thị tại khu đất KK, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
3,32 |
3,32 |
| 32 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng khu dân cư đô thị mới và chỉnh trang đô thị tại khu đất KK1, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
3,3 |
3,3 |
| 33 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại ô đất ký hiệu DO2.15, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
0,13 |
0,13 |
| 34 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng, chỉnh trang đô thị tại khu đất ký hiệu TQ, thị trấn Trâu Quỳ và xã Dương Xá, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT, TMD |
UBND xã Gia Lâm |
21 |
21 |
| 35 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền thuế đất để xây dựng công trình phục vụ cộng đồng dân cư và chỉnh trang đô thị tại khu đất A1, xã Dương Xá, huyện Gia Lâm |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
1,49 |
1,49 |
| 36 |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất nhỏ, kẹt thôn vàng, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
0,61 |
0,61 |
| 37 |
GPMB phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại ga Phú Thụy, xã Dương Xá, huyện Gia Lâm |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
1,23 |
1,23 |
| 38 |
Tạo mặt bằng, xây dựng HTKT khu công viên cây xanh tại khu đất C21, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
9,6 |
9,6 |
| 39 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ cộng đồng dân cư và chỉnh trang đô thị tại khu đất CCKO3+CX8 và CC10 thuộc quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường 179, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
2,08 |
2,08 |
| 40 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đất ký hiệu CCĐVO, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
1,94 |
1,94 |
| 41 |
Giải phóng mặt bằng theo quy hoạch khu đất CB, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
3,8612 |
3,8612 |
| 42 |
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khung theo quy hoạch khu đất PT8 xã Phú Thị, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
4,8263 |
4,8263 |
| 43 |
Tạo mặt bằng theo quy hoạch để xây dựng công trình công cộng phục vụ cộng đồng dân cư và chỉnh trang đô thị tại khu đất C20, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
2,11 |
2,11 |
| 44 |
San nền sơ bộ, tạo mặt bằng theo quy hoạch để xây dựng công trình công cộng phục vụ cộng đồng dân cư và chỉnh trang đô thị tại khu đất C24, xã Phú Thị, TT Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
2,02 |
2,02 |
| 45 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ cộng đồng dân cư và chỉnh trang đô thị tại khu đất C15, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
3,6429 |
3,6429 |
| 46 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ cộng đồng dân cư và chỉnh trang đô thị tại khu đất C16, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
3,43 |
3,43 |
| 47 |
Giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ cộng đồng dân cư và chỉnh trang đô thị tại khu đất C18, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
3,13 |
3,13 |
| 48 |
Tạo mặt bằng, xây dựng HTKT các khu đất dọc đường quy hoạch 22m, huyện Gia Lâm (cũ) |
TMD |
UBND xã Gia Lâm |
33,8 |
33,8 |
| 49 |
Giải phóng mặt bằng theo quy hoạch khu đất DUX1 xã Dương Xá, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
17,3 |
17,3 |
| 50 |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí N-DX1 xã Dương Xá, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
1,26 |
1,26 |
| 51 |
GPMB, xây dựng HTKT phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng, chỉnh trang khu dân cư tại ô đất có ký hiệu N-KK1, thôn Báo Đáp, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
UBND xã Gia Lâm |
2,68 |
2,68 |
| 52 |
Giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất để xây dựng Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Lâm Giang, xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm (cũ) |
SKN |
UBND xã Gia Lâm |
22,8 |
22,8 |
| 53 |
Nhà ở cho lực lượng vũ trang Công an nhân dân tại xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (cũ) |
ODT |
Cục QL xây dựng và doanh trại (Bộ công an) |
7,46 |
7,46 |
| 54 |
Cải tạo mở rộng thanh cái phía 110KV Trạm biến áp 110KV Gia Lâm 2 |
DNL |
Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
0,55 |
0,55 |
| 55 |
Đầu tư xây dựng KĐT Gia Lâm |
ODT |
UBND xã |
4,3 |
4,3 |
| 56 |
Cụm công nghiệp Phú Thị - Giai đoạn 2 |
SKN |
CTCP Phát triển Fuji Hà Nội |
29,43 |
29,43 |
| 57 |
Khu đô thị cao cấp Bát Tràng |
ONT (DGT; DKV ...) |
UBND xã Gia Lâm |
84,45 |
84,45 |