Điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội là 17-20

Một số ngành của Đại học Công nghiệp Hà Nội như Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ khí yêu cầu thí sinh đạt 20 điểm trở lên mới được đăng ký xét tuyển.


Một số ngành của Đại học Công nghiệp Hà Nội như Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ khí yêu cầu thí sinh đạt 20 điểm trở lên mới được đăng ký xét tuyển.


Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) chiều 6/7 công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 là từ 17 đến 20 theo tổ hợp, tùy ngành và chương trình đào tạo.


Ngoài công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, một số ngành khác có điểm sàn 20 như Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ôtô, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.


Còn lại đều lấy 17, 18 điểm.


Điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 chi tiết từng ngành như sau:


TT


Tên ngành/ chương trình đào tạo


Tổ hợp xét tuyển


Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển


1


Thiết kế thời trang


C01, C03, C04, D01


≥ 17


2


Ngôn ngữ Anh


D01


≥ 18


3


Ngôn ngữ Trung Quốc


D01, D04


≥ 18


4


Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)


D01, D04


≥ 18


5


Ngôn ngữ Nhật


D01, D06


≥ 18


6


Ngôn ngữ Hàn Quốc


D01, DD2


≥ 18


7


Ngôn ngữ học


D01, D14


≥ 18


8


Trung Quốc học


D01, D04


≥ 18


9


Kinh tế đầu tư


A01, D01, X25


≥ 18


10


Quản trị kinh doanh


A01, D01, X25


≥ 18


11


Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A01, D01, X25


≥ 17


12


Phân tích dữ liệu kinh doanh


A01, D01, X25


≥ 17


13


Marketing


A01, D01, X25


≥ 18


14


Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A01, D01, X25


≥ 17


15


Tài chính - Ngân hàng


A01, D01, X25


≥ 18


16


Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A01, D01, X25


≥ 17


17


Kế toán


A01, D01, X25


≥ 17


18


Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A01, D01, X25


≥ 17


19


Kiểm toán


A01, D01, X25


≥ 17


20


Quản trị nhân lực


A01, D01, X25


≥ 18


21


Quản trị văn phòng


A01, D01, X25


≥ 17


22


Công nghệ sinh học


A02, B00, B03, D08


≥ 17


23


Khoa học máy tính


A00, A01, X06, X07


≥ 18


24


Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A00, A01, X06, X07


≥ 17


25


Trí tuệ nhân tạo


A00, A01, X06, X07


≥ 17


26


Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu


A00, A01, X06, X07


≥ 18


27


Kỹ thuật phần mềm


A00, A01, X06, X07


≥ 18


28


Hệ thống thông tin


A00, A01, X06, X07


≥ 18


29


Công nghệ kỹ thuật máy tính


A00, A01, X06, X07


≥ 18


30


Vi mạch bán dẫn*


A00, A01, X06, X07


dự kiến* ≥ 18


31


Công nghệ thông tin


A00, A01, X06, X07


≥ 20


32


Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A00, A01, X06, X07


≥ 17


33


Công nghệ đa phương tiện


A00, A01, X06, X07


≥ 18


34


An toàn thông tin


A00, A01, X06, X07


≥ 18


35


Công nghệ kỹ thuật cơ khí


A00, A01, X06, X07


≥ 20


36


Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A00, A01, X06, X07


≥ 17


37


Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu


A00, A01, X06, X07


≥ 18


38


Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp


A00, A01, X06, X07


≥ 18


39


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử


A00, A01, X06, X07


≥ 20


40


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A00, A01, X06, X07


≥ 17


41


Robot và trí tuệ nhân tạo


A00, A01, X06, X07


≥ 18


42


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô


A00, A01, X06, X07


≥ 20


43


Công nghệ kỹ thuật ô tô


A00, A01, X06, X07


≥ 18


44


Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A00, A01, X06, X07


≥ 17


45


Công nghệ kỹ thuật nhiệt


A00, A01, X06, X07


≥ 18


46


Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử


A00, A01, X06, X07


≥ 20


47


Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A00, A01, X06, X07


≥ 17


48


Năng lượng tái tạo


A00, A01, X06, X07


≥ 18


49


Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông


A00, A01, X06, X07


≥ 18


50


Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)


A00, A01, X06, X07


≥ 17


51


Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh


A00, A01, X06, X07


≥ 18


52


Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa


A00, A01, X06, X07


≥ 20


53


Kỹ thuật sản xuất thông minh


A00, A01, X06, X07


≥ 18


54


Công nghệ kỹ thuật hóa học


A00, B00, C02, D07


≥ 18


55


Công nghệ vật liệu


A00, B00, C02, D07


≥ 17


56


Công nghệ kỹ thuật môi trường


A00, B00, C02, D07


≥ 17


57


Logistics và quản lý chuỗi cung ứng


A01, D01, X25


≥ 18


58


Kỹ thuật cơ khí động lực


A00, A01, X06, X07


≥ 18


59


Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới


A00, A01, X06, X07


≥ 17


60


Kỹ thuật hệ thống công nghiệp


A00, A01, X06, X07


≥ 18


61


Công nghệ thực phẩm


A00, B00, C02, D07


≥ 18


62


Công nghệ vật liệu dệt, may


A00, A01, A02, X05


≥ 17


63


Công nghệ dệt, may


A00, A01, A02, X05


≥ 17


64


Hóa dược


A00, B00, C02, D07


≥ 18


65


Du lịch


D01, D14, D15


≥ 17


66


Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)


D01, D14, D15


≥ 17


67


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


D01, D14, D15


≥ 17


68


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)


D01, D14, D15


≥ 17


69


Quản trị khách sạn


D01, D14, D15


≥ 17


70


Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)


D01, D14, D15


≥ 17


71


Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống


D01, D14, D15


≥ 17


72


Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)


D01, D14, D15


≥ 17


Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển khoảng 8.300 sinh viên bằng 5 phương thức: xét tuyển thẳng, xét thí sinh có giải học sinh giỏi cấp tính hoặc chứng chỉ quốc tế kết hợp học bạ THPT, dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT, xét điểm thi đánh giá năng lực HSA do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và TSA do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.


Học phí năm học 2026-2027 của Đại học Công nghiệp Hà Nội với tân sinh viên là từ 25 đến 31 triệu đồng với chương trình đào tạo chuẩn, 36-44 triệu đồng với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (chưa bao gồm học phần giáo dục quốc phòng - an ninh).


Năm ngoái, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội từ 18 đến 26,27, ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa cao nhất.


Dương Tâm









Diem san Dai hoc Cong nghiep Ha Noi la 17-20


Mot so nganh cua Dai hoc Cong nghiep Ha Noi nhu Cong nghe thong tin, Cong nghe ky thuat co khi yeu cau thi sinh dat 20 diem tro len moi duoc dang ky xet tuyen.

Điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội là 17-20

Một số ngành của Đại học Công nghiệp Hà Nội như Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ khí yêu cầu thí sinh đạt 20 điểm trở lên mới được đăng ký xét tuyển.
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Các bài liên quan

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá