Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương ba năm qua

Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh quốc tế thường đứng đầu Đại học Ngoại thương (FTU) với điểm chuẩn trên 28, còn lại phổ biến mức 26-27.


Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh quốc tế thường đứng đầu Đại học Ngoại thương (FTU) với điểm chuẩn trên 28, còn lại phổ biến mức 26-27.


Trong hai năm 2023 và 2024, trường Đại học Ngoại thương lấy điểm chuẩn thi tốt nghiệp riêng với mỗi tổ hợp. Trong đó, ngưỡng trúng tuyển ngành Kinh tế với tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) ở trụ sở Hà Nội thường cao nhất, đều từ 28 trở lên. Những ngành còn lại lấy phổ biến 26-27 điểm.


TTNhóm ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2023Điểm chuẩn 2024
I. Trụ sở chính Hà Nội
1Khoa học máy tínhA00-27,2
A01-27,2
D01-27,2
D07-27,2
2LuậtA0026,927,5
A0126,427
D0126,427
D0226,427
D0326,427
D0426,427
D05--
D0626,427
D0726,427
3Kinh tếA0028,328
A0127,827,5
D0127,827,5
D0227,827,5
D0327,827,5
D0427,827,5
D05--
D0627,827,5
D0727,827,5
Kinh tế quốc tếA002828
A0127,527,5
D0127,527,5
D0227,527,5
D0327,527,5
D0427,527,5
D05--
D0627,527,5
D0727,527,5
4- Quản trị kinh doanh
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị khách sạn
- Marketing
A0027,728,1
A0127,227,6
D0127,227,6
D0227,227,6
D0327,227,6
D0427,227,6
D05--
D0627,227,6
D0727,227,6
5- Kế toán
- Tài chính - Ngân hàng
A0027,4527,8
A0126,9527,3
D0126,9527,3
D0226,9527,3
D0326,9527,3
D0426,9527,3
D05--
D0626,9527,3
D0726,9527,3
6Ngôn ngữ AnhD0127,527
7Ngôn ngữ PhápD0126,326
D0325,225,25
8Ngôn ngữ TrungD0128,528,5
D0427,527,75
9Ngôn ngữ NhậtD0128,526
D0627,525,25
10Kinh tế chính trịA0026,927,2
A0126,426,7
D0126,426,7
D0726,426,7
II. Cơ sở TP HCM
1- Kinh tế
- Quản trị kinh doanh
A0027,628
A0127,127,5
D0127,127,5
D0627,127,5
D0727,127,5
2- Tài chính - Ngân hàng
- Kế toán
- Kinh doanh quốc tế
- Marketing (tuyển sinh từ năm 2022)
A0027,828,2
A0127,327,7
D0127,327,7
D0627,327,7
D0727,327,7
III. Cơ sở Quảng Ninh
1Kế toánA00, A01, D01, D0724,6824
2Kinh doanh quốc tế23,524

Đến năm 2025, trường lấy một mức điểm chuẩn chung với từng chương trình. Trong đó, chương trình chuẩn tính điểm tổng ba môn thi tốt nghiệp; còn nhóm tiên tiến, chất lượng cao và định hướng nghề nghiệp quốc tế sử dụng điểm thi kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi. Thang điểm xét là 30, riêng Khoa học Máy tính và nhóm Ngôn ngữ thương mại lấy theo thang điểm 40.


Ngành Kinh tế đối ngoại chương trình tiên tiến lấy điểm chuẩn cao nhất - 28,5/30; tiếp đó là Kinh doanh quốc tế, Phân tích dữ liệu kinh doanh với 28 điểm. Ở thang điểm 40, ngành Khoa học máy tính dẫn đầu với 36,4/40 điểm, còn lại phổ biến ở mức 25-27 điểm.


TTNgànhChương trìnhĐiểm chuẩn 2025
I. Trụ sở chính Hà Nội
1Kinh tếKinh tế đối ngoại (CT chuẩn)27,55
Kinh tế đối ngoại (CT tiên tiến)28,5
Kinh tế đối ngoại (CT CLC)27,5
2Kinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (CT chuẩn)26,7
Kinh tế quốc tế (CT CLC)26,4
3Kinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (CT chuẩn)28
Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland, Australia)28
Kinh doanh quốc tế (CT CLC)27,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)27,6
Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)26,3
Kinh doanh số (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)26,3
4Quản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh (CT chuẩn)25,9
Quản trị kinh doanh (CT tiên tiến)25,5
Quản trị kinh doanh (CT CLC)25,2
5Tài chính - Ngân hàngTài chính - Ngân hàng (CT chuẩn)26,36
Tài chính - Ngân hàng (CT tiên tiến)27
Tài chính - Ngân hàng (CT CLC)26
6Kế toánKế toán - Kiểm toán (CT chuẩn)26,8
Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)25,7
7LuậtLuật thương mại quốc tế (CT chuẩn)25,7
Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)25
8MarketingMarketing số (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)27,15
9Quản trị khách sạnQuản trị khách sạn (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)24,2
10Kinh tế chính trịKinh tế chính trị quốc tế (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)24
11Khoa học máy tính (thang 40)Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh36,4
12Ngôn ngữ Anh (thang 40)Tiếng Anh thương mại (CT chuẩn)32,4
Tiếng Anh thương mại (CT CLC)35,3
13Ngôn ngữ Nhật (thang 40)Tiếng Nhật thương mại (CT chuẩn)30
Tiếng Nhật thương mại (CT CLC)30
14Ngôn ngữ Trung Quốc (thang 40)Tiếng Trung thương mại (CT chuẩn)35,15
Tiếng Trung thương mại (CT CLC)35
15Ngôn ngữ Pháp (thang 40)Tiếng Pháp thương mại (CT tích hợp)30
II. Phân hiệu TP HCM
1Kinh tếKinh tế đối ngoại (CT chuẩn)27,2
Kinh tế đối ngoại (CT CLC)26,35
2Quản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh (CT chuẩn)26,75
Quản trị kinh doanh (CT CLC)25,65
3Tài chính - Ngân hàngTài chính - Ngân hàng (CT chuẩn)27,65
Tài chính - Ngân hàng (CT CLC)26,2
3Kế toánKế toán - Kiểm toán (CT chuẩn)26,45
4Kinh doanh quốc tếLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)28,3
5MarketingTruyền thông Marketing tích hợp (CT định hướng nghề nghiệp quốc tế)27,5
III. Cơ sở Quảng Ninh
1Kinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (CT chuẩn)24
2Kế toánKế toán - Kiểm toán (CT chuẩn)24

Năm nay, Đại học Ngoại thương tuyển hơn 4.500 sinh viên. Trường mở 10 ngành mới và phát triển 3 ngành hiện có, như Khoa học dữ liệu (chương trình Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh), Trí tuệ nhân tạo (Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh), Công nghệ tài chính (Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững)...


Học phí năm 2026 của trường Đại học Ngoại thương từ 28 đến 88 triệu đồng, tăng 2-5 triệu so với hiện tại.


Chỉ tiêu, tổ hợp, phương thức xét tuyển 2026 của Đại học Ngoại thương


Thanh Hằng









Diem chuan Dai hoc Ngoai thuong ba nam qua


Nhom nganh Kinh te, Kinh doanh quoc te thuong dung dau Dai hoc Ngoai thuong (FTU) voi diem chuan tren 28, con lai pho bien muc 26-27.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương ba năm qua

Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh quốc tế thường đứng đầu Đại học Ngoại thương (FTU) với điểm chuẩn trên 28, còn lại phổ biến mức 26-27.
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Các bài liên quan

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá