Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội ba năm qua

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) ba năm qua khoảng 19 đến 29,42/30, ngành Khoa học máy tính hoặc Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo thường cao nhất.


Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) ba năm qua khoảng 19 đến 29,42/30, ngành Khoa học máy tính hoặc Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo thường cao nhất.


Đại học Bách khoa Hà Nội luôn dẫn đầu khối trường kỹ thuật - công nghệ về điểm chuẩn. Trong đó, các ngành Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật máy tính có đầu vào cao nhất, duy trì mức trên 28 điểm cho tổ hợp ba môn thi tốt nghiệp THPT trong nhiều năm.


Năm ngoái, điểm chuẩn cả ba ngành trên đều tăng, ngành Kỹ thuật máy tính tiệm cận 29, hai ngành còn lại vượt 29 điểm.


Ở chiều ngược lại, ngành Quản trị kinh doanh - hợp tác với Đại học Troy, Mỹ, năm ngoái có điểm chuẩn thấp nhất - 19 điểm. Kế đến là Kỹ thuật sinh học (chương trình tiên tiến) với 20 điểm. Còn lại đều từ 21 trở lên.


Thí sinh lưu ý với điểm chuẩn năm 2025, theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Bách khoa Hà Nội áp dụng độ lệch điểm giữa các tổ hợp A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29 và K01 và các tổ hợp D01 và D04 là 0,5 điểm. Ví dụ, điểm trúng tuyển theo tổ hợp D01 là 24,86 thì điểm trúng tuyển theo tổ hợp K01 vào cùng ngành đó sẽ là 25,36 điểm.


Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội ba năm qua như sau:


TTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT
202320242025
1Kỹ thuật sinh học24,62423,02
2Kỹ thuật thực phẩm24,4924,5423,38
3Kỹ thuật thực phẩm (chương trình tiên tiến)22,72221
4Kỹ thuật sinh học (chương trình tiên tiến)212220
5Kỹ thuật hóa học23,724,3824,05
6Hoá học23,0423,8123,19
7Kỹ thuật Hoá dược (chương trình tiên tiến)23,4424,3421,38
8Công nghệ giáo dục24,5525,323,3
9Quản lý giáo dục-24,7823,2
10Kỹ thuật điện25,5526,8127,55
11Kỹ thuật điều khiển - Tự động hoá27,5728,1628,48
12Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (chương trình tiên tiến)24,4725,826,56
13Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa (chương trình tiên tiến)26,7427,5428,12
14Tin học công nghiệp và Tự động hóa (chương trình Việt - Pháp)25,1426,2227,27
15Quản lý năng lượng24,9825,423,7
16Quản lý công nghiệp25,3925,623,9
17Quản trị kinh doanh25,8325,7724,3
18Kế toán25,5225,824,13
19Tài chính - Ngân hàng25,7525,9124,3
20Phân tích kinh doanh (chương trình tiên tiến)25,4725,523,06
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chương trình tiên tiến)25,6926,0623,71
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông26,4627,4128,07
23Kỹ thuật Y sinh25,0425,826,32
24Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (chương trình tiên tiến)25,7326,6126,62
25Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (chương trình tiên tiến)25,9927,0328,12
26Kỹ thuật Y sinh (chương trình tiên tiến)23,725,0825,58
27Hệ thống nhúng thông minh và IoT (chương trình tiên tiến)26,4527,2127,85
28Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)24,325,6526,55
29Kỹ thuật môi trường2122,122,22
30Quản lý tài nguyên và môi trường2121,7821,53
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệ25,452524,3
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế25,1723,8124,3
33Kỹ thuật nhiệt23,9425,225,47
34CNTT: Khoa học máy tính29,4228,5329,19
35CNTT: Kỹ thuật máy tính28,2928,4828,83
36Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (chương trình tiên tiến)28,828,2229,39
37An toàn không gian số - Cyber Security (chương trình tiên tiến)28,0527,928,69
38Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)27,6427,3527,97
39Công nghệ thông tin (Global ICT)28,1628,0128,66
40Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)27,3227,3527,83
41Kỹ thuật Cơ điện tử26,7527,4926,62
42Kỹ thuật Cơ khí24,9625,826,62
43Kỹ thuật Cơ điện tử (chương trình tiên tiến)25,4726,3826,74
44Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác ĐH Griffith (Australia)23,3224,8925
45Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)24,0225,2426,19
46Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)23,8525,1125,68
47Toán Tin27,2127,3527,8
48Hệ thống thông tin quản lý27,0627,3427,72
49Kỹ thuật vật liệu23,2524,925,39
50Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ nano26,1827,6428,25
51Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit23,72525,16
52Kỹ thuật in22,72424,06
53Khoa học và kỹ thuật vật liệu (chương trình tiên tiến)21,52423,7
54Vật lý kỹ thuật24,2825,8726,41
55Kỹ thuật hạt nhân22,3124,6425,07
56Vật lý y khoa24,0225,3125,2
57Kỹ thuật ôtô26,4826,9927,03
58Kỹ thuật cơ khí động lực25,3126,1226,25
59Kỹ thuật hàng không25,526,2226,6
60Kỹ thuật ôtô (chương trình tiên tiến)2525,925,18
61Cơ khí hàng không (chương trình Việt - Pháp PFIEV)23,724,8625,84
62Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Mỹ)23,72119
63Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Mỹ)24,962121,3
64Công nghệ dệt may21,422,522,48
65Tiếng Trung Khoa học kỹ thuật và Công nghệChưa tuyểnChưa tuyển24,86

Năm nay, Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển 9.880 sinh viên, tăng khoảng 200 so với năm ngoái, bằng ba phương thức: xét tuyển tài năng, xét điểm thi đánh giá tư duy và dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT.


Trường chưa công bố học phí. Còn năm ngoái, học phí Đại học Bách khoa Hà Nội là 28-90 triệu đồng, trong đó các chương trình chuẩn quanh mức 28-35.


Dương Tâm









Diem chuan Dai hoc Bach khoa Ha Noi ba nam qua


Diem chuan Dai hoc Bach khoa Ha Noi (HUST) ba nam qua khoang 19 den 29,42/30, nganh Khoa hoc may tinh hoac Khoa hoc du lieu va Tri tue nhan tao thuong cao nhat.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội ba năm qua

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) ba năm qua khoảng 19 đến 29,42/30, ngành Khoa học máy tính hoặc Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo thường cao nhất.
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Các bài liên quan

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá