Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) tối 13/2 thông báo dự kiến tuyển 2.150 sinh viên, tăng 240 so với năm ngoái. Hai phương thức gồm xét tuyển thẳng và dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT. Trong đó, trường dành 40% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng. Nếu không đủ, chỉ tiêu chuyển sang phương thức còn lại.
Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp, Đại học Y Hà Nội cộng điểm khuyến khích đối cho thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Tuy nhiên, trường chưa công bố danh sách chứng chỉ cũng như mức điểm cộng trong năm nay.
Về tổ hợp xét tuyển, hai ngành Y học cổ truyền vốn chỉ tuyển bằng tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh), nay bổ sung thêm A00. Ngành Y học dự phòng xét thêm thí sinh khối A00 và D07.
Một số ngành khác cũng bổ sung tổ hợp D07 như Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng.
Trong khi đó, các ngành Y tế công cộng, Tâm lý học, Công tác xã hội đổi hoàn toàn các tổ hợp, cùng sử dụng A01 (Toán, Lý, Anh, D01 (Toán, Văn, Anh), D07 và D10 (Toán, Địa, Anh).
Như vậy, tổ hợp C00 vốn được dùng để xét vào ngành Tâm lý học hai năm qua bị bỏ.
Chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển Đại học Y Hà Nội năm 2026 như sau:
TT
| Tên ngành
| Chỉ tiêu
| Tổ hợp xét tuyển
| Địa điểm đào tạo
|
1
| Y khoa
| 450
| B00
| Hà Nội
|
| 2 | Răng-Hàm-Mặt
| 120
| B00
| Hà Nội
|
| 3 | Y học cổ truyền
| 80
| A00, B00
| Hà Nội
|
| 4 | Y học dự phòng
| 110
| A00, B00, D07
| Hà Nội
|
| 5 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)
| 130
| A00, B00, D07
| Hà Nội
|
| 6 | Hộ sinh
| 70
| A00, B00, D07
| Hà Nội
|
| 7 | Kĩ thuật phục hình răng
| 50
| A00, B00
| Hà Nội
|
| 8 | Kĩ thuật xét nghiệm y học
| 80
| A00, B00
| Hà Nội
|
| 9 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**)
| 100
| A00, B00
| Hà Nội
|
| 10 | Kĩ thuật phục hồi chức năng
| 70
| A00, B00
| Hà Nội
|
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa
| 80
| A00, B00
| Hà Nội
|
| 12 | Dinh dưỡng
| 110
| A00, B00, D07
| Hà Nội
|
| 13 | Y tế công cộng
| 90
| A01, D01, D07, D10
| Hà Nội
|
| 14 | Tâm lý học
| 90
| A01, D01, D07, D10
| Hà Nội
|
| 15 | Công tác xã hội
| 60
| A01, D01, D07, D10
| Hà Nội
|
| 16 | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa
| 150
| B00
| Phân hiệu Thanh Hóa
|
| 17 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
| 100
| A00, B00, D07
| Phân hiệu Thanh Hóa
|
| 18 | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa
| 80
| A00, B00
| Phân hiệu Thanh Hóa
|
| 19 | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa
| 60
| A00, B00
| Phân hiệu Thanh Hóa
|
20
| Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa
| 70
| A00, B00
| Phân hiệu Thanh Hóa
|
| | Tổng
| 2150
| | |
Năm ngoái, Đại học Y Hà Nội lấy điểm chuẩn từ 17 đến 28,7, ngành Tâm lý học ở tổ hợp C00 cao nhất, ngành Y khoa lấy 28,13 điểm. Học phí năm 2025-2026 từ 16,9 đến 62,2 triệu đồng.
Dương Tâm