Biến động điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân ba năm gần nhất

Trong giai đoạn 2023-2025, điểm chuẩn của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) phổ biến ở mức 8,5-9 điểm/môn, ở mọi cách tính và phương thức xét tuyển.


Trong giai đoạn 2023-2025, điểm chuẩn của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) phổ biến ở mức 8,5-9 điểm/môn, ở mọi cách tính và phương thức xét tuyển.


Năm 2023 và 2024, điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân khác nhau giữa các phương thức. Những ngành thường lấy điểm chuẩn từ 28/30 trở lên gồm Marketing, Thương mại điện tử, Logisitcs và quản lý chuỗi cung ứng, Kiểm ứng...


Tới năm 2025, theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, điểm chuẩn được tính theo thang 30, có một mức chung ở mỗi ngành với mọi tổ hợp, phương thức xét tuyển.


Theo đó, Thương mại điện tử lấy cao nhất, với 28,83. Nhiều ngành khác lấy trên 28 là Kiểm toán, Kinh doanh quốc tế, Kinh tế quốc tế, Quan hệ công chúng... Theo thống kê của trường, 40/73 ngành lấy điểm chuẩn trên 26. Ngành thấp nhất là Quản lý công và chính sách với 23 điểm.


Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân từ 2023 đến 2025 như sau:


TT


Mã ngành


Tên ngành


Tổ hợp môn


2023


20242025

1


7220201


Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)


A01; D01; D09; D10


36,535,626,51

2


7310101_1


Kinh tế học (ngành Kinh tế)


A00; A01; D01; D07


27,127,226,52
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0727,0527,0125,8
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0727,1527,3426,79

5


7310104


Kinh tế đầu tư


A00; A01; D01; B00


27,527,427,5

6


7310105


Kinh tế phát triển


A00; A01; D01; D07


27,3527,226,77

7


7310106


Kinh tế quốc tế


A00; A01; D01; D07


27,3527,5428,13

8


7310107


Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2)


A00; A01; D01; D07


36,236,2326,79

9


7310108


Toán kinh tế (Toán hệ số 2)


A00; A01; D01; D07


35,9536,226,73

10


7320108


Quan hệ công chúng


A01; D01; C03; C04


27,228,1828,07

11


7340101


Quản trị kinh doanh


A00; A01; D01; D07


27,2527,1527,1

12


7340115


Marketing


A00; A01; D01; D07


27,5527,7828,12

13


7340116


Bất động sản


A00; A01; D01; D07


26,426,8325,41

14


7340120


Kinh doanh quốc tế


A00; A01; D01; D07


27,527,7128,6

15


7340121


Kinh doanh thương mại


A00; A01; D01; D07


27,3527,5728

16


7340122


Thương mại điện tử


A00; A01; D01; D07


27,6528,0228,83
177340201Tài chính - Ngân hàng

A00; A01; D01; D07


27,127,327,34

18


7340204


Bảo hiểm


A00; A01; D01; D07


26,426,7124,75

19


7340301


Kế toán


A00; A01; D01; D07


27,0527,2927,1

20


7340302


Kiểm toán


A00; A01; D01; D07


27,227,7928,38

21


7340401


Khoa học quản lý


A00; A01; D01; D07


27,0527,126,06

22


7340403


Quản lý công


A00; A01; D01; D07


26,7526,6925,42

23


7340404


Quản trị nhân lực


A00; A01; D01; D07


27,127,2527,1

24


7340405


Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2)


A00; A01; D01; D07


36,1536,3627,5

25


7340409


Quản lý dự án


A00; A01; D01; B00


27,1527,1526,63

26


7380101


Luật


A00; A01; D01; D07


26,626,9126,41

27


7380107


Luật kinh tế


A00; A01; D01; D07


26,8527,0526,75

28


7480101


Khoa học máy tính (Toán hệ số 2)


A00; A01; D01; D07


35,3535,5526,27
297480104Hệ thống thông tin (Toán hệ số 2)A00; A01; D01; D07-35,9426,38

30


7480201


Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2)


A00; A01; D01; D07


35,335,1725,89
317480202An toàn thông tin (Toán hệ số 2 năm 2024)A00; A01; D01; D07-3525,59

32


7510605


Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng


A00; A01; D01; D07


27,427,8928,61

33


7620114


Kinh doanh nông nghiệp


A00; A01; D01; B00


26,626,8123,75

34


7620115


Kinh tế nông nghiệp


A00; A01; D01; B00


26,226,8524,35

35


7810103


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


A00; A01; D01; D07


26,7526,7126,06

36


7810201


Quản trị khách sạn


A00; A01; D01; D07


26,7526,9426,25

37


7850101


Quản lý tài nguyên và môi trường


A00; A01; D01; D07


26,426,7624,17

38


7850102


Kinh tế tài nguyên thiên nhiên


A00; A01; D01; B00


26,3526,8723,5

39


7850103


Quản lý đất đai


A00; A01; D01; D07


26,5526,8524,38

40


EBBA


Quản trị kinh doanh (E-BBA)


A00; A01; D01; D07


27,127,0125,64

41


EP01


Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE, Tiếng Anh hệ số 2)


A01; D01; D07; D09


36,136,2524,92

42


EP02


Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)


A00; A01; D01; D07


26,4526,5725,5

43


EP03


Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)


A00; A01; D01; D07


26,8526,9726,78

44


EP04


Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)


A00; A01; D01; D07


26,927,225,9

45


EP05


Kinh doanh số (E-BDB)


A00; A01; D01; D07


26,852726,4

46


EP06


Phân tích kinh doanh (BA)


A00; A01; D01; D07


27,1527,4827,5

47


EP07


Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)


A01; D01; D07; D10


26,6526,9625,1

48


EP08


Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)


A01; D01; D07; D10


26,626,86

49


EP09


Công nghệ tài chính (BFT)


A00; A01; D01; D07


26,7526,9626,29

50


EP10


Tài chính và Đầu tư (BFI - Tiếng Anh hệ số 2)


A01; D01; D07; D10


36,536,3626,27

51


EP11


Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - Tiếng Anh hệ số 2)


A01; D01; D09; D10


35,7535,6524,25

52


EP12


Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)


A00; A01; D01; D07


27,227,4527,25

53


EP13


Kinh tế học tài chính (FE)


A00; A01; D01; D07


26,7526,9625,41

54


EP14


Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC - Tiếng Anh hệ số 2)


A01; D01; D07; D10


36,436,4227,69
55EP15Khoa học dữ liệu (Toán hệ số 2)A00; A01; D01; D07-35,4626,13
56EP16Trí tuệ nhân tạo (Toán hệ số 2)A00; A01; D01; D07-34,525,44
57EP17Kỹ thuật phần mềm (Toán hệ số 2)A00; A01; D01; D07-34,0624,7
58EP18Quản trị giải trí và sự kiện (Tiếng Anh hệ số 2)A00; A01; D09; D10-36,5525,89

59


EPMP


Quản lý công và Chính sách (E- PMP)


A00; A01; D01; D07


26,126,723
60POHE1POHE-Quản trị khách sạn (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0935,6535,825,61
61POHE2POHE-Quản trị lữ hành (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0935,6535,7524,64
62POHE3POHE-Truyền thông Marketing (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0937,137,4927,61

63


POHE4POHE-Luật kinh doanh (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0936,235,2625,5
64POHE5POHE-Quản trị kinh doanh thương mại (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0936,8536,5926,29
65POHE6POHE-Quản lý thị trường (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0935,6535,8825,44
66POHE7POHE-Thẩm định giá (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0935,8536,0524,55
677380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D07; D09--26,44
68CLC1Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1A01; D01; D07; D09--25,25
69CLC2Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2A01; D01; D07; D09--26,5
70CLCNhóm ngành Chất lượng cao CLC3A01; D01; D07; D09--26,42
71TT1Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1A01; D01; D07; D09--24,75
72TT2Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2A01; D01; D07; D09--25,5
737340408Quan hệ lao độngA01; D01; D07; D09--25

Năm nay, Đại học Kinh tế Quốc dân dùng ba phương thức tuyển sinh, gồm xét tuyển thẳng, xét điểm ba môn thi tốt nghiệp, xét tuyển kết hợp.


Trong đó, xét tuyển kết hợp là chủ đạo, được chia thành ba nhóm. Nhóm 1 là những em có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200/1600 hoặc ACT 26/36 trở lên.


Nhóm 2 dành cho thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực, tư duy, tối thiểu 85/150 HSA, 700/1200 APT hoặc 60/100 TSA. Các em có thể dùng điểm thi độc lập, hoặc kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như IELTS từ 5.5, TOEFL iBT 46 trở lên.


Nhóm 3 là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh kết hợp với điểm thi tốt nghiệp môn Toán và một môn khác. Điều kiện về chứng chỉ tương tự nhóm 2.


Trường dự kiến mở 15 ngành mới. Học phí năm Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 khoảng 20-28 triệu đồng với chương trình chuẩn, 41-68 triệu với chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng ứng dụng (POHE).


Thanh Hằng









Bien dong diem chuan Dai hoc Kinh te Quoc dan ba nam gan nhat


Trong giai doan 2023-2025, diem chuan cua Dai hoc Kinh te Quoc dan (NEU) pho bien o muc 8,5-9 diem/mon, o moi cach tinh va phuong thuc xet tuyen.

Biến động điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân ba năm gần nhất

Trong giai đoạn 2023-2025, điểm chuẩn của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) phổ biến ở mức 8,5-9 điểm/môn, ở mọi cách tính và phương thức xét tuyển.
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Các bài liên quan

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá